Welcome to The Vietnamese Message Homepage
( TotalClick here to view the Site Meterhits World-wide by Location )

Welcome to the Vietnamese Message of the Hour
http://BibleWay.org/Vn (UniCode/UTF-8 Encoding)

  • Hạ tải 4 Bài Giảng mới dịch lại/ | Tất cả 330 Bài Giảng trên trang mạng này | Kinh Thánh.Doc (Vietnamese Bible.Txt) | Bàn phím tiếng Việt (Vietnamese UniKey 4.0 RC1 input/convert Freeware).
    1. Đức tin là sự Biết chắc Vững vàng (47-0412 Faith Is the Substance)
    2. Dân sự trong Đồng vắng (47-1123 Children In the Wilderness)
    3. Tôi đã Vâng theo Khải tượng Trên trời (49-0718 I Was Not Disobedient To the Heavenly Vision)
    4. Thần Tính của Chúa Jêsus Christ (49-1225 The Deity of Jesus Christ)
    5. Bệnh tật và Đau yếu (50-0100 Diseases & Afflictions)
    6. Sứ mệnh của Môi-se (50-0110 Moses' Commission)
    7. Chúng ta Không có Thành Còn Luôn mãi - Tiểu sử của Tôi (50-0200 Here We Have No Continuing City - My Life Story)
    8. ĐCT Ở trong Dân sự Ngài (50-0227 God In His People)
    9. Giải thích Chức vụ (50-0711 Ministry Explained)
    10. Vâng theo Tiếng của Thiên sứ (50-0713 Obey the Voice of Angle)
    11. Theo Lời Ngài (50-0714 At The Word)
    12. Được Thánh Linh Dẫn dắt (50-0715 Led By the Spirit)
    13. Sự Chữa Lành (50-0808 Healing - What Healing Is)
    14. Đức Chúa Trời Là Ai? (Thái độ) (50-0815 Attitude & Who Is God?)
    15. Đức tin Không có Việc làm thì Chết (50-0822 Faith Without Works Is Dead)
    16. Lời chứng và Đời sống Bên trong (50-0823 Testimony & Inside Life)
    17. Cánh tay ĐCT đã được Tỏ ra cho Ai? (50-0824 To Whom Is the Arm of the Lord Revealed?)
    18. Đứa con Hoang đàng (50-0827A The Prodigal Son)
    19. Hãy Cầm lấy Cây gậy và Truyền nhóm Dân sự (50-0827E Take the Rod & Gather the People)
    20. Công Việc Ta Làm Làm Chứng Về Ta (51-0413 Works that I Do Bear Witness of Me)
    21. Thiên sứ của Chúa và 3 Giai đoạn Linh vụ (51-0414 The Angel of the Lord & Three Pulls)
    22. Cổ vũ sự Chữa lành (51-0501 Exhortation On Healing)
    23. Ai Tin Lời Rao truyền của Chúng ta?(Ý chỉ Trọn vẹn của ĐCT) (51-0719 Who Has Believed Our Report? - The Whole Will of God)
    24. Sự Sống của Ma quỷ và Khải tượng (51-0721 Life of Demons & Visions)
    25. Ba Lời Chứng (51-0728 Three Witnesses)
    26. Phép lạ Thứ 2 (51-0729E The 2nd Miracle)
    27. Những Nguyên tắc của sự Chữa lành bằng Phép lạ (51-0923 The Principles of Divine Healing)
    28. Đức Tin Nơi Con ĐCT (52-0715 Faith In the Son of God)
    29. Sự Nghiêm trọng và Giá phải trả về Tội lỗi (53-0403 The Cruelty of Sin & the Penalty That It Cost to Rid Sin From Our Lives - All We, Like Sheep, Have Gone Astray)
    30. Ma Quỷ Học 1 (Trên Thể Xác) (53-0608A Demonology 1 - Physical)
    31. Ma Quỷ Học 2 (Trên Tôn Giáo) (53-0609 Demonology 2 - Religious)
    32. Hỏi và Đáp về Sáng thế ký (53-0729 Questions & Answers on Genesis)
    33. Tiên tri Thế kỷ 20 (53-0800 20th Century Prophet - Video)
    34. Theo Lời Ngài, Chúa Ôi! Tôi Sẽ Thả Lưới (54-0221 At Thy Word, Lord - I'll Let Down the Net)
    35. Sự Xâm Chiếm Nước Mỹ (54-0509 Invasion of the United States)
    36. Dấu Hiệu Con Thú (54-0513 Mark of the Beast)
    37. Dấu Ấn của Đức Chúa Trời (54-0514 The Seal of God)
    38. Hỏi và Đáp (Hình Tượng Con Thú) (54-0515 Q & A - Image of the Beast)
    39. Vực Gọi Vực (54-0624 The Deep Calleth To the Deep - Video 1 / 2)
    40. Tội Không Thể Tha (54-1024 The Unpardonable Sin)
    41. Cách Nhận lãnh Sự sống Đời đời (54-1231 Everlasting Life & How To Receive It)
    42. Sự Bắt Đầu và Chấm Dứt của Thời Đại Dân Ngoại (55-0109E Beginning & Ending of the Gentile Dispensation)
    43. Nền tảng Căn bản cho Đức tin (55-0113 The Fundamental Foundation for Faith)
    44. Thiên sứ đã Đến với Tôi như Thế nào và sự Ủy thác của Ngài (55-0117 How the Angel Came to Me, And His Commission)
    45. Đa-vít - Người Chiến binh Vĩ đại - Được Chọn Lựa, Kêu Gọi, Xức Dầu và Lập Lên (55-0118 This Great Warrior, David - Elected, Called, Anointed & Placed)
    46. Giô-suê - Người Chiến binh Vĩ đại - Tướng lãnh Đạo binh (55-0119 This Great Warrior, Joshua - Captain of the Hosts)
    47. 7 Danh xưng kép của Đức Giê-hô-va (55-0120 The 7 Compound Names of Jehovah)
    48. Nước Thanh Tẩy - Sự Chết Mang lại Sự Sống (55-0121 The Water of Separation - Death Brings Life)
    49. Chứng cớ Sống lại của Ngài (55-0410M Proof of His Resurrection)
    50. Hai Nhánh Nho - Thật và Giả (55-0607 The True Vine & the False Vine )
    51. Những Thần linh Lừa lẫm (55-0724 Enticing Spirits)
    52. Đấng Christ Không được Hoan nghênh (55-1002 The Unwelcomed Christ)
    53. Quyền năng của sự Quyết định (55-1007 The Power of Decision)
    54. Kết qủa của sự Quyết định (55-1008 The Results of Decision)
    55. Nơi Người Ngũ Tuần đã Thất bại (55-1111 Where I Think Pentecost Failed)
    56. An Nghỉ Bên Trong - Bức Màn Bên Trong Nơi Chí Thánh (56-0101 Why are People So Tossed About? - Inner Rest)
    57. 5 Giao Điểm Thời Gian (Báo cáo Chuyến đi Truyền giảng tại Đức) (56-0122 Five Junctions of Time - German Trip Report)
    58. Sự Soi dẫn Thuộc linh (56-0128 Spiritual Inspiration)
    59. Vì Đạo mà Tranh Chiến (56-0200 Contending For the Faith)
    60. Sự Sống Ẩn Giấu với Đấng Christ (56-0213 Hidden Life with Chris)
    61. Sách Sự Sống của Chiên Con (56-0603 The Lamb's Book of Life)
    62. Sự Giả mạo của Cơ-đốc Giáo (57-0127A The Impersonation of Christianity)
    63. Tại sao nhiều Cơ-đốc nhân Thấy Khó Sống Cuộc sống Cơ-đốc nhân? (Một Tấm Lòng Mới) (57-0303A Why Is It So Many Christians Find It So Hard To Live the Christian Life? - A New Heart)
    64. Tại sao Một số người Không thể Giữ được sự Đắc thắng? (Rượu Mới) (57-0324 Why Some People Can't Keep the Victory? - New Wine)
    65. Rồi Chúa Jêsus Đến (57-0407E Then Jesus Came)
    66. Sách Cô-rinh-tô - Thư Tín Sửa Sai (57-0414 Corinthians, Book of Correction)
    67. Sự Chôn Cất (57-0420 The Entombment)
    68. Sự Sống là Đấng Chữa Lành (57-0611 Life Is the Healer)
    69. Tin bằng Tấm Lòng (57-0623 Believe From the Heart)
    70. Đấng Chinh Phục đầy Quyền năng (57-0808 The Mighty Conqueror)
    71. Sự Ban Cho Lớn Nhất trong Kinh thánh (Sự Nhân Từ Yêu Thương của Ngài) (57-0811A The Greatest Gift In the Bible)
    72. Sự Trông đợi và Dẫn dắt của Thánh Linh (57-0811E Expectations & Leadings of the Spirit)
    73. Mắt của Đức Chúa Trời (58-0225 God's Eye)
    74. Phải chăng HT sẽ được Cất lên Trước Thời kỳ Đại nạn? (58-0309E Will the Church Go Before the Tribulation?)
    75. Câu Chuyện Truyền Giáo (58-0330A A Missionary Talk)
    76. Sứ điệp Cho HT Lao-đi-xê (58-0609 Message To the Laodicean Church)
    77. Chữ Viết Tay Trên Tường (58-0618 The Handwriting On the Wall)
    78. Sự Tuyển lập Chấp sự (58-0720E Placing of Deacons)
    79. Tại sao Chúng ta Không phải Là một Giáo phái? -- Đại Dâm Phụ (58-0927 Why Are We Not A Denomination? -- The Great Harlot)
    80. Phép Báp-têm Bằng Đức Thánh Linh (Chúa Thánh Linh Giải Bày Danh Chúa Jêsus) (58-0928M The Baptism of the Holy Spirit - The Holy Spirit Explained the Name of Jesus)
    81. Dòng Giống của Rắn (58-0928E The Serpent's Seed)
    82. Đức tin là sự Đắc thắng của Chúng ta (58-1004 Faith Is Our Victory)
    83. Nghe Tiếng Ngài (58-1005M Hear His Voice)
    84. Người Được Chúa Kêu Gọi (58-1005E God-Called Man)
    85. Trật tự Hội thánh (58-1006 Church Order, 58-1007)
    86. Sự Ra đi Thình lình (Cất lên Bí mật) của Hội thánh (58-1012 Sudden, Secret Going Away - Rapture of the Church)
    87. Sự Hiệp nhất về Một ĐCT Trong Một Hội Thánh (58-1221E The Unity of One God In the One Church - 1 God, 1 Church, 1 Unity)
    88. Tin Chắc vào ĐCT (59-0125 Be Certain of God)
    89. Si-mê-ôn và An-ne (59-0211 Simeon & Anna)
    90. Sống, Chết, Chôn, Sống lại, Sắp đến (59-0329S Living, Dying, Buried, Rising, Coming)
    91. Dấu hiệu của Đấng Mê-si (59-0329E The Sign of the Messiah)
    92. Chăm Về Sự Việc Không Thấy Được (59-0410 Looking At the Unseen)
    93. Tiểu Sử của Tôi (59-0419A Life Story - Wm. Branham)
    94. Lễ Ngày của Mẹ (59-0510M Mother's Day)
    95. Hình Ảnh về Đấng Christ (59-0525 Images of Christ)
    96. Một Hội thánh bị Lừa dối bởi Thế gian (59-0628M A Deceived Church By the World)
    97. Hỏi và Đáp (59-0628E Questions & Answers)
    98. Phân biệt Thân thể của Chúa (59-0812 Discerning the Body of the Lord)
    99. Cào Cào, Sâu Lột Vỏ, Sâu Keo, Châu Chấu (59-0823 Palmerworm, Locust, Cankerworm, Caterpillar)
    100. Việc Trồng Nho và Nơi Để Trồng (Cây Nho Ra Khỏi Xứ Ê-díp-tô) (59-0920 Planting the Vine & Where To Plant It - A Vine Out of Egypt)
    101. Tại sao Kêu van? Cứ Nói! (59-1004E Why Cry? Speak!)
    102. Chức vụ Mới - của Wm. Branham (59-1115 New Ministry - Wm. Branham)
    103. Đức Thánh Linh là gì? (59-1216 What Is the Holy Ghost?)
    104. Đức Thánh Linh được Ban cho để Làm gì? (59-1217 What Was the Holy Ghost Given For?)
    105. Hỏi và Đáp về Đức Thánh Linh (59-1219 Questions & Answers On the Holy Ghost)
    106. Hội nghi với Đức Chúa Trời (59-1220M Conference with God)
    107. Hỏi và Đáp (59-1223 Questions and Answers)
    108. Chỉ Một Lần Nữa Thôi, Chúa ôi (59-1227E A Super Sense)
    109. Nghe, Nhận ra và Làm theo Lời ĐCT (60-0221 Hear, Recognize, & Act on the Word of God)
    110. Cơn Bão Đoán phạt Sắp đến (60-0229 The Oncoming Storm of Judgment)
    111. Sự Phân biệt Thần linh (60-0308 Discernment of Spirit)
    112. Ê-li và Của Lễ Bằng Bột (60-0310 Elijah & the Meal Offering)
    113. Hãy Đi Nói... Không có một Sứ điệp (60-0417M Go Tell - Running Without A Message)
    114. Vị Vua Bị Chối Bỏ (60-0515M The Rejected King)
    115. Sách Ê-phê-sô Tương đương với Sách Giô-suê (60-0515E Ephesians Parallels Joshua)
    116. Sự Tỏ ra của Con Cái ĐCT -- Sự Ban cho Địa vị Làm Con Thừa kế (60-0518 Manifested Sons of God - Adoption)
    117. Địa vị Trong Thân thể Đấng Christ -- Sự Mầu nhiệm Định trước của Ý Ngài (60-0522M Position In the Body of Christ - Predestined Mystery of His Will)
    118. Sự Ban Địa vị Làm Con (60-0522E Adoption - Placing)
    119. Chúng ta sẽ Đi với Ai? (60-0604 To Whom Shall We Go?)
    120. Đức tin là Giác quan Thứ 6 (60-0611E Faith Is the 6th Sense)
    121. Hỡi Người Canh, Đêm Thể nào? (60-0722 Watchman, What of the Night?)
    122. Chiên Con và Bồ Câu (60-0805 Lamb & Dove)
    123. Tranh Luận về việc Nói Tiếng Lạ (60-0807 Debate on Tongues)
    124. Như Ta đã Ở cùng Môi-se vậy... (60-0911M As I Was with Moses, So Will I Be with Thee)
    125. 5 Định nghĩa về HT Thật của ĐCT Hằng Sống (60-0911E 5 Definite Identifications of the True Church of the Living God)
    126. Ngày ấy Trên cây Thập tự (60-0925 That Day On Calvary)
    127. Những Khải tượng của William Branham (60-0930 Visions of William Branham)
    128. Người Cứu chuộc Thân nhất trong vòng Bà con (60-1002 The Kinsman Redeemer)
    129. Bi Xử phạt Bởi Đại diện - Loại Tôn giáo Lai giống (60-1113 Condemnation By Representation - Hybrid Religion)
    130. Sự Khải thi của Chúa Jêsus Christ (60-1204M The Revelation of Jesus Christ - Rev.Chp.1)
    131. Khải tượng của Giăng trên đảo Bát-mô (60-1204E John's Patmos Vision)
    132. Thời đại Hội thánh Ê-phê-sô (60-1205 The Ephesian Church Age)
    133. Thời đại Hội thánh Si-miệc-nơ (60-1206 The Smyrnaean Church Age)
    134. Thời đại Hội thánh Bẹt-găm (60-1207 The Pergamean Church Age)
    135. Thời đại Hội thánh Thi-a-ti-rơ (60-1208 The Thyatirean Church Age)
    136. Thời đại Hội thánh Sạt-đe (60-1209 The Sardisean Church Age)
    137. Thời đại Hội thánh Phi-la-đen-phi (60-1210 The Philadelphian Church Age)
    138. 10 Người Nữ Đồng trinh và 144.000 Dân sự Sót lại (60-1211M 10 Virgins & the 144,000)
    139. Thời đại Hội thánh Lao-đi-xê (60-1211E The Laodicean Church Age)
    140. Món Qùa Gói Kín của ĐCT (60-1225 God's Wrapped Gift)
    141. Khải huyền Chương 4 Phần 1 (60-1231 Revelation Chapter Four 1)
    142. Khải huyền Chương 4 Phần 2 – 24 Trưởng Lão (61-0101 Revelation Chapter Four 2 - 24 Elders)
    143. Khải huyền Chương 4 Phần 3 -- Ngai Thuơng xót và Phán xét (61-0108 Revelation Chapter Four 3 - Throne of Mercy & Judgment)
    144. Hỏi và Đáp (61-0112 Questions & Answers)
    145. Đấng Mê-Si (61-0117 The Messiah)
    146. Như Chim Ưng Khuấy động Tổ mình (61-0122 As the Eagle Strirs Her Nest)
    147. Đức Tin của Ma-ri (61-0121 Mary's Belief)
    148. Người Mù Ba-ti-mê (61-0124 Blind Bartimaeus)
    149. Trở Lên Hướng Bắc (61-0129 Turning Northward)
    150. Áp-ra-ham được Phục hồi (61-0211 Abraham Restored)
    151. Nhũ hương xứ Ga-la-át (61-0218 Balm in Gilead)
    152. Nữ Hoàng Sê-Ba (61-0219 The Queen of Sheba)
    153. Phía bên kia Bức Màn Thời gian (61-0305 Beyond the Curtain of Time)
    154. Sự Trông mong và sự Dẫn dắt (61-0308 Expectations & Leadings)
    155. Hội thánh Chọn Luật pháp Thay cho Ân điển (61-0316 The Church Choosing Law for Grace)
    156. Tôn giáo Giê-sa-bên (61-0319 Jezebel Religion)
    157. Áp-ra-ham và Dòng dõi của Ông (61-0423 Abraham & His Seed After Him)
    158. Tin tức Trọng đại nhất Lóe sáng Trong Lịch sử (Hãy Đến Xem, Tin, và Đi Nói) (61-0424 Greatest News Flash in History - Come, Believe & Go)
    159. Giải thích Thần tính của Chúa (61-0425B The Godhead Explained)
    160. Phước lành bị Bỏ quên (61-0425E The Forgotten Beatitude)
    161. Tiên tri Mi-chê (61-0426 Micaiah the Phophet)
    162. Chỉ Tin cậy (61-0427 Only Believe)
    163. Được Ở trong Thánh Linh (61-0428 Getting In the Spirit)
    164. Khải huyền Chương 5 Phần 1 – Con Rắn Bị Thương (61-0611 Rev 5 - 1 Bruised Serpent)
    165. Nước Hằng sống Chảy ra Từ Vầng Đá (61-0723M The Ever-Present Water From the Rock)
    166. Hỏi và Đáp -- Chúa đang bị Hiểu nhầm (61-0723E Questions And Answers - God Being Misunderstood)
    167. Lời Dạy của Thiên sứ Cho Đa-ni-ên (61-0730M Gabriel's Instructions To Daniel)
    168. 6 Mục đích về Cuộc Thăm viếng của Thiên sứ Gáp-ri-ên (61-0730E Sixfold Purpose of the Visitation of Gabriel)
    169. 70 Tuần lễ của Đa-ni-ên (61-0806 Daniel's 70 Weeks)
    170. Cả Nhà Bạn (Hãy Tin Chúa và các Câu hỏi) (61-0808 Thy House - Believe On the Lord & Questions)
    171. Sứ điệp Ân điển (61-0827 The Message of Grace)
    172. Hãy Để Sự Sáng các ngươi Soi sáng Trước mặt Người ta Như vậy (61-0903 Let Your Light So Shine Before Men - God’s Billboard)
    173. Phần Chúng ta Là phải Làm trọn Mọi điều Công bình - Lời của Chúa (61-1001M It Becometh Us To Fulfill All Righteousness -- Stand for Righteousness - The Word))
    174. Đấng Yên ủi (61-1001E The Comforter)
    175. Hỏi và Đáp (61-1015M Questions & Answers)
    176. Sự Kính trọng - Đối với Đầy tớ của ĐCT (61-1015E Respects - To God's Servants)
    177. Lời Chứng Thật của ĐCT (61-1105 Testimony of A True Witness - God's True Witness)
    178. Dấu hiệu Thật Bị Xem thường (61-1112 A True Sign That's Overlooked)
    179. Mạnh mẽ Trọn vẹn Nhờ Yếu đuối Hoàn toàn (61-1119 Perfect Strength By Perfect Weakness)
    180. Cơ-đốc giáo Chống sự Thờ Hình tượng (61-1217 Christianity Versus Idolatry - Paganism)
    181. Các ngươi phải Sanh lại (61-1231M You Must Be Born Again)
    182. ĐCT Không Thay Đổi Làm Việc Cách Bất Ngờ (62-0120 The Unchangeable God Working Unexpectedly)
    183. Dòng dõi Ngươi sẽ Chiếm được Cửa thành Quân thù (62-0121M And Thy Seed'll Possess the Gate of His Enemy - Abraham’s Royal Seed)
    184. Lễ Cưới Chiên Con (62-0121E Marriage of The Lamb)
    185. Từ bỏ Tất cả (62-0123 Forsaking All)
    186. Hiệp nhất với ĐCT (62-0211 Oneness with God)
    187. Sự Kiên trì (62-0218 Perseverance)
    188. Cuộc Chiến Vĩ đại Chưa từng Có (62-0311 The Greatest Battle Ever Fought)
    189. Sự Biểu lộ - Tang lễ Chị Bell (62-0313 Expressions -- Sis. Bell's Funeral)
    190. Lời được Giảng là Hạt giống Nguyên thủy (1) (62-0318M The Spoken Word Is the Original Seed 1)
    191. Lời được Giảng là Hạt giống Nguyên thủy (2) (62-0318E The Spoken Word Is the Original Seed 2)
    192. Dòng dõi Dấu hiệu Thời kỳ Cuối cùng (Dấu hiệu Dòng dõi Thời kỳ Cuối cùng) (62-0319 The End-time Sign Seed - End-time Seed Sign)
    193. Sự Khôn ngoan Đối nghịch với Đức tin (62-0401 Wisdom Versus Faith)
    194. Khôi phục Cây Nàng Dâu (62-0422 Restoration of the Bride Tree)
    195. Sở hữu Mọi thứ (62-0506 Possessing All Things)
    196. Con Đường của một Tiên tri Thật (62-0513M The Way of A True Prophet of God)
    197. Thoát khỏi Áp lực (62-0513E Letting Off the Pressure)
    198. Sự Thông Công (62-0519 Fellowship)
    199. Sự Xung đột Giữa ĐCT và Sa-tan (62-0531 The Conflict Between God & Satan - God Versus Satan)
    200. Bước đi với Chúa Jêsus (62-0601 Taking Sides With Jesus)
    201. Sự Truyền bá Phúc âm trong Thời Sau rốt (62-0603 End-Time Evangelism)
    202. Sự Tự Phụ (62-0610M Presuming)
    203. Tại sao Bệnh của Con gái Dân Ta Chẳng được Chữa lành? (62-0622E Why? -- Why Is the Daughter of My People Not Healed?)
    204. Không phải Như vậy Từ lúc Ban đầu (62-0630B It Wasn’t So From The Beginning)
    205. Người Thấp Hèn Nhất Ở Santa Maria (62-0630E The Meanest Man in Santa Maria)
    206. Âm thanh Không Rõ ràng (62-0714 The Uncertain Sound)
    207. Giai đoạn Hiện tại của Chức vụ Tôi (62-0908 Present Stage of My Ministry)
    208. Sự Đếm Ngược (62-0909M Countdown)
    209. Ở Trong Sự Hiện diện Ngài (62-0909E In His Presence)
    210. Chìa Khóa Cho Cánh Cửa (62-1007 The Key To the Door)
    211. Tầm vóc của một Người Trọn vẹn (62-1014M The Stature of A Perfect Man)
    212. Đấng Dẫn Đường (62-1014E A Guide -- My Guide)
    213. Các Danh Phạm Thánh (62-1104M Blasphemous Names)
    214. Tin Chắc Và Rồi Quan Tâm - Ngài Ở Đâu? (62-1125M Convinced & then Concerned - Where Does He Dwell?)
    215. Tưởng nhớ Chúa (62-1209 Remembering the Lord)
    216. Sự Tan rã của Thế giới (62-1216 Falling Apart of the World -- World Falling Apart)
    217. Chịu Sỉ nhục vì Lời (62-1223 Reproach For the Word)
    218. Sự Tuyệt đối (62-1230M The Absolute)
    219. Thưa Ông, Đây có phải là Dấu hiệu Tận thế không? -- Mấy giờ rồi, Thưa Quý Ông? (62-1230E Is This the Sign of the End, Sir? -- Sirs, What’s the Time?)
    220. Cuộc Thi đấu -- Luận về Ma quỉ 5 (62-1231 Contest -- Demonlogy 5)
    221. Chỉ Một Lần Nữa Thôi, Chúa ôi (63-0120E Just One More Time, Lord)
    222. Xa-chê, Người Thương Gia (63-0121 Zacchaeus, The Businessman)
      Sách: Sự Khải Thị về 7 Ấn (The Revelation of the 7 Seals):
    223. Chúa Ẩn Mình và Bày tỏ Trong sự Đơn sơ (63-0317M God In Simplicity)
    224. Khỏang trống Giữa 7 Thời đại HT và 7 Ấn (63-0317E Breach Between the Church Ages & the Seven Seals)
    225. Ấn Thứ Nhất (63-0318 The First Seal)
    226. Ấn Thứ Nhì (63-0319 The Second Seal)
    227. Ấn Thứ Ba (63-0320 The Third Seal)
    228. Ấn Thứ Tư (63-0321 The Fourth Seal)
    229. Ấn Thứ Năm (63-0322 The Fifth Seal)
    230. Ấn Thứ Sáu (63-0323 The Sixth Seal)
    231. Hỏi và Đáp về Các Ấn (63-0324M Q & Answers On Seals)
    232. Ấn Thứ Bảy (63-0324E The Seventh Seal)
    233. Đứng Trong Chỗ Nứt (63-0623M Standing in the Gap)
    234. Đèn Đỏ Báo Hiệu về Sự Trở Lại của Chúa (63-0623E The Flashing Red Light of the Sign of His Coming)
    235. Đợt Xuất Hành Thứ Ba (63-0630M The Third Exodus)
    236. Đời sống Bạn có Xứng với Tin lành không? (63-0630E Is Your Life Worthy of the Gospel?)
    237. Bản Cáo Trạng (63-0707M The Indictment)
    238. Tại sao Kêu van? Hãy Nói! (63-0714M Why Cry? Speak!)
    239. Ngài Quan tâm. Anh có Quan tâm Không? (63-0721 He Cares. Do You Care?)
    240. Cảnh Báo rồi đền sự Phán xét (63-0724 Warning Then Judgment)
    241. Đấng Christ là sự Mầu nhiệm ĐCT Mặc khải (63-0728 Christ is the Mystery of God Revealed)
    242. Dấu hiệu của một Thời đại Liên hiệp (63-0818 Sign of the Uniting Time -- Uniting Time & Sign)
    243. Làm thế nào Tôi có thể Đắc thắng? (63-0825M How Can I Overcome?)
    244. Đức tin Trọn vẹn (63-0825E Perfect Faith)
    245. Dấu Hiệu (63-0901M The Token)
    246. Sự Tuyệt Vọng (63-0901E Desperationn)
    247. Những Linh hồn Đang Ở trong Tù (63-1110M Souls That Are Imprisoned Now)
    248. Ngài là Đấng Ở Trong Bạn (63-1110E He That Is In You)
    249. Tôi sẽ Làm gì với Jêsus được gọi là Đấng Christ? (63-1124M What Shall I Do With Jesus Called Christ?)
    250. Ba Hạng Tín đồ (63-1124E Three Kinds of Believers)
    251. Quà tặng của ĐCT... (63-1222 God's Gifts Always Find Their Places -- Appropriate Gifts)
    252. Trật tự Hội thánh (63-1226 Church Order)
    253. Có một Người ở đây Có thể Bật Đèn lên -- Thắp lên Sự Sáng (63-1229M There Is A Man Here That Can Turn On the Light)
    254. Shalom -- Sự Bình An (64-0112 Shalom)
    255. Lời Chúa Kêu gọi sự Phân rẽ Hoàn toàn Khỏi sự Vô tín (64-0121 God's Word Calls For A Total Separation From Unbelief)
    256. Đâng Cao trọng hơn Vua Sa-lô-môn Đang ở đây (64-0306 A Greater Than Solomon Is Here Now)
    257. Lời Chứng Trên Biển (64-0307 A Testimony On the Sea)
    258. Tiếng của Dấu Hiệu (64-0313 The Voice of The Sign)
    259. Sự Ảnh hưởng (Tác động) (64-0315 The Influence)
    260. Thưa Quí Vị, Chúng Tôi Muốn Thấy Chúa Jêsus (64-0318 Sirs, We Would See Jesus)
    261. Chiêm lấy Cửa Thành của Kẻ Thù Sau khi Chịu Thử thách (64-0322 Possessing the Gate of the Enemy After Trial)
    262. Giê-hô-va - Di-re (Sắm Sẵn) 1 (64-0402 Jehovah-Jireh 1)
    263. Giê-hô-va - Di-re (Sắm Sẵn) 2 (64-0403 Jehovah-Jireh 2)
    264. Giê-hô-va - Di-re (Sắm Sẵn) 3 (64-0404 Jehovah-Jireh 3)
    265. Và Khi Mắt Họ Được Mở Ra, Họ Nhìn Biết Ngài (64-0416 And When Their Eyes Were Open, They Knew Him)
    266. Sự Bày tỏ của ĐCT (64-0614M The Unveiling of God)
    267. Người Lập Dị (64-0614E The Oddball)
    268. ĐCT Quyền năng Hiện ra Trước mắt Chúng ta (64-0629 The Mighty God Unveiled Before Us)
    269. Kiệt Tác (64-0705 The Masterpiece)
    270. Ngày Lễ Thổi Kèn (64-0719M The Feast of the Trumpets)
    271. Hãy Đi Ra Ngoài Trại (64-0719E Going Beyond the Camp)
    272. Nhận ra Thời đại của Bạn và Sứ điệp của Nó (64-0726M Recognizing Your Day & Its Message)
    273. Những Hồ Nước Rạn Nứt (64-0726E Broken Cisterns)
    274. Nhà ở Tương lai của Chú Rể Trên Trời và Cô Dâu Dưới đất (64-0802 The Future Home of the Heavenly Bridegroom & the Earthly Bride)
    275. Hỏi và Đáp (phần 1) (64-0823M Questions & Answers 1)
    276. Hỏi và Đáp (phần 2) (64-0823E Questions & Answers 2)
    277. Hỏi và Đáp (phần 3) (64-0830M Questions & Answers 3)
    278. Hỏi và Đáp (phần 4) (64-0830E Questions & Answers 4)
    279. Tại sao Phải là Người Chăn bầy? (64-1221 Why It Had To Be Shepherds?)
    280. Bạn Nói Ngài Là Ai? (64-1227 Who Do You Say This Is?)
    281. Sự Nghịch Lý (65- 0117 A Paradox)
    282. Hạt Giống Phân rẽ (65-0118 Seed of Discrepancy)
    283. ĐCT Là Đấng Giàu Lòng Thương Xót (65-0119 The God Who Is Rich In Mercy)
    284. Đừng Cậy Khôn ngoan Riêng của Bạn (65-0120 Lean Not Unto Thy Own Understanding)
    285. Cơn Đau Sinh nở (65-0124 Birth Pains)
    286. Hôm Nay Lời Kinh Thánh Đã được Ứng nghiệm (65-0125 This Day This Scripture Is Fulfilled)
    287. Cửa Trong Cửa (65-0206 Doors In Door)
    288. Người Lánh khỏi Mặt Đức Chúa Trời (65-0217 A Man Running from the Presence of the Lord)
    289. Hạt Không Kế tự với Vỏ trấu (65-0218 The Seed Is Not Heir With The Shuck)
    290. ĐCT đã Chọn Nơi Thờ phượng (65-0220 God's Chosen Place for Worship)
    291. Hôn nhân và Ly dị (65-0221M Marriage & Divorce)
    292. Thầy Tế lễ Mên-chi-xê-đéc này là Ai? (65-0221E Who Is This Melchisedec?)
    293. Ấn Phục Sinh (65-0410 The Easter Seal)
    294. Lúc Mặt Trời Mọc (65-0418M It's the Rising of the Sun)
    295. ĐCT có Đổi Ý về Lời của Ngài Không? (65-0418E Does God Even Change His Mind about His Word?)
    296. Một Phần Triệu (65-0424 One In A Million)
    297. Đối chứng Lời của Chúa (65-0426 Proving His Word)
    298. Đức Chúa Trời Có Đổi Ý Của Ngài Không? (65-0427 Does God Change His Mind?)
    299. Chọn Nàng Dâu (65-0429E The Choosing of A Bride)
    300. Hổ thẹn về Ngài (TT.Chuyến đi Phi Châu) (65-0711 Ashamed of Him -- Africa Trip Report)
    301. Hầu việc Chúa mà Không theo Ý muốn của Chúa (65-0718M Trying To Do God A Service Without His Will)
    302. Thức Ăn Thuộc Linh Đúng Mùa (65-0718E Spiritual Food in Due Season)
    303. Những Người Được Xức Dầu Ngày Sau Rốt (65-0725M The Anointed Ones At the End Time)
    304. Có Điều Gì Hấp dẫn ở Trên Núi (65-0725E What Is the Attraction On the Mountain?)